Skip to content
Back to Articles

Những kiến thức cơ bản về tiếng Bồ Đào Nha dành cho khách lưu trú

Những kiến thức cơ bản về tiếng Bồ Đào Nha dành cho khách lưu trú

Hãy nói tiếng Bồ Đào Nha (Falas Português?)

Các câu cơ bản & Chào hỏi

  • Olá (oh-LAH) = Xin chào

  • Bom dia = Chào buổi sáng

  • Boa tarde = Chào buổi chiều

  • Boa noite = Chào buổi tối / Chúc ngủ ngon

  • Por favor = Làm ơn / Vui lòng

  • Obrigado / Obrigada = Cảm ơn (người nói là nam/nữ)

  • De nada = Không có gì

  • Desculpe = Xin lỗi / Xin lỗi cho hỏi

  • Fala inglês? = Bạn có nói tiếng Anh không?

Đối với khách lưu trú, một câu “Olá, bom dia” đơn giản trước khi đặt câu hỏi thường sẽ giúp nhận được sự hỗ trợ ấm áp và nhanh chóng hơn.

Du lịch & Giao thông

  • Onde fica ...? = ... ở đâu?

  • Quero ir para ... = Tôi muốn đi đến ...

  • A que horas sai o autocarro? = Xe buýt khởi hành lúc mấy giờ?

  • Bilhete = Vé

  • Paragem = Điểm dừng

  • Estação = Nhà ga / Trạm

  • Táxi = Taxi

  • Direita / Esquerda = Phải / Trái

  • Em frente = Đi thẳng

Hữu ích khi kiểm tra bản đồ: “Pode mostrar no mapa?” = “Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?”

Số đếm

  • 1 um

  • 2 dois

  • 3 três

  • 4 quatro

  • 5 cinco

  • 6 seis

  • 7 sete

  • 8 oito

  • 9 nove

  • 10 dez

  • 20 vinte

  • 50 cinquenta

  • 100 cem

Gọi món ăn và cà phê

  • Um café, por favor = Cho tôi một ly espresso, làm ơn

  • Um galão = Cà phê sữa trong ly cao

  • Água sem gás / com gás = Nước khoáng không ga / có ga

  • A conta, por favor = Cho tôi xin hóa đơn, làm ơn

  • Sem glúten / sem lactose = Không chứa gluten / không chứa lactose

Các cụm từ ngắn thực tế khi ở căn hộ

  • Não está a funcionar = Nó không hoạt động

  • Pode ajudar-me? = Bạn có thể giúp tôi không?

  • Preciso de uma farmácia = Tôi cần tìm một hiệu thuốc

  • Há estacionamento aqui? = Ở đây có chỗ đậu xe không?

  • Muito obrigado/a pela ajuda = Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp đỡ

30 tháng 3, 2026 43 VI